thực thụ

  1. (arch.) titulaire ; titularisé.
    • Giáo sư thực thụ
      professeur titulaire.
  2. vrai; authentique.
    • Làm việc đồng áng như một nông dân thực thụ
      faire les travaux des champs comme un vrai paysan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thực thụ"

thực thụ
Tham tá thực thụ nhận giấy chứng nhận trong một buổi lễ trang trọng.